kì cùng

kì cùng

Kì cùng, họ cũng phải chấp nhận sự thật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điểm cuối, điểm tận cùng: " cùng" chỉ vị trí hoặc thời điểm kết thúc, không thể đi xa hơn được nữa.
    • Kết cục, kết quả sau cùng: " cùng" cũng được dùng để nói về kết thúc của một quá trình hoặc tình huống.
  2. Phó từ:

    • Đến cùng, cho đến hết: Dùng để nhấn mạnh việc làm một việc đó một cách triệt để, không bỏ dở giữa chừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đến cùng, họ cũng phải chấp nhận sự thật. (Đến điểm cuối, họ buộc phải chấp nhận sự thật.)
    • Cuộc tranh luận kéo dài đến cùng. (Cuộc tranh luận kéo dài cho đến khi kết thúc.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy quyết tâm đi đến cùng. (Anh ấy quyết tâm làm cho đến hết, không bỏ cuộc.)
    • Chúng ta phải chiến đấu cùng. (Chúng ta phải chiến đấu cho đến khi đạt được mục tiêu cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đến cùng": nhấn mạnh việc thực hiện một hành động đến tận điểm kết thúc.

    • khó khăn, họ vẫn theo đuổi dự án đến cùng. ( khó khăn, họ vẫn theo đuổi dự án cho đến khi hoàn thành.)
  • " cùng ": dùng để giới thiệu kết luận hoặc kết quả sau cùng.

    • cùng , mọi người đều phải tuân thủ luật lệ. (Kết quả sau cùng , tất cả mọi người đều phải tuân thủ luật lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cùng (tính từ): chỉ điểm cuối, tận cùng; cũng có nghĩa là "với nhau".

    • Đường cùng lối thoát. (Không còn lối đi nào khác.)
  • Tận cùng (danh từ): điểm cuối cùng, không thể xa hơn.

    • Họ đã đi đến tận cùng của sự chịu đựng. (Họ đã chịu đựng đến mức tối đa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuối cùng: vị trí hoặc thời điểm kết thúc.
  • Chung cuộc: kết quả sau cùng của một quá trình.
  • Kết thúc: điểm dừng, điểm hết.
Thành ngữ liên quan
  • Đến cùng đường: rơi vào tình thế không còn lối thoát.

    • Anh ta bị dồn đến cùng đường. (Anh ta bị đẩy vào tình thế khó khăn không lối thoát.)
  • Cùng quẫn: tình trạng khó khăn, bế tắc.

    • Gia đình ấy rơi vào cảnh cùng quẫn. (Gia đình ấy gặp khó khăn tột độ.)